văn vật

  1. tt (H. vật: đồ vật - Nghĩa đen: sản vật của văn) Nói nơi nào một nền văn hoá cao: -nội đã giữ được cái tiếng thủ đô văn vật cho cả nước (HĐThuý).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "văn vật"

văn vật
Hà Nội được mệnh danh là thủ đô văn vật của cả nước.